decomposition reaction

Học thuật
Thân thiện
decomposition reaction

A scientist observes a decomposition reaction in a glass beaker.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phản ứng phân hủy: Một loại phản ứng hóa học trong đó một hợp chất phức tạp bị phá vỡ thành hai hoặc nhiều chất đơn giản hơn. Đây quá trình ngược lại của phản ứng tổng hợp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The decomposition reaction of water produces hydrogen and oxygen gas. (Phản ứng phân hủy nước tạo ra khí hydro oxy.)
    • Heating calcium carbonate causes a decomposition reaction into calcium oxide and carbon dioxide. (Nung nóng canxi cacbonat gây ra phản ứng phân hủy thành canxi oxit khí cacbon đioxit.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thermal decomposition reaction": phản ứng phân hủy nhiệt.

    • The thermal decomposition reaction of potassium chlorate is often used to produce oxygen in the laboratory. (Phản ứng phân hủy nhiệt kali clorat thường được dùng để điều chế oxy trong phòng thí nghiệm.)
  • "electrolytic decomposition reaction": phản ứng phân hủy bằng điện phân.

    • The decomposition reaction of water via electrolysis is a key process in hydrogen production. (Phản ứng phân hủy nước bằng điện phân một quá trình then chốt trong sản xuất hydro.)
Biến thể từ gần giống
  • Decompose (động từ): phân hủy.

    • Organic matter will decompose over time. (Vật chất hữu cơ sẽ phân hủy theo thời gian.)
  • Decomposition (danh từ): sự phân hủy (nghĩa rộng, có thể dùng trong hóa học, sinh học).

    • The decomposition of leaves enriches the soil. (Sự phân hủy cây làm giàu chất dinh dưỡng cho đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Chemical breakdown: sự phân hủy hóa học.
  • Analysis reaction: phản ứng phân tích (một thuật ngữ hơn, ít dùng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp liên quan đến thuật ngữ khoa học này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ khoa học này.)

decomposition reaction

A scientist observes a decomposition reaction in a glass beaker.

Noun
  1. Phản ứng phân ly

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "decomposition reaction"